A heavy-duty mobile manipulator while carrying a load, experiencing a force, or operating on uneven terrain needs to maintain its balance.

The interdependence of the definitions of theory and of subject terrain is apparent in other disciplines.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge riclix.com hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Early feedback indicated enhanced control and increased comfort and safety during ambulation and manoeuvring various terrains.

Much of the historical terrain covered here has been well traversed by scholars of the last two decades.

The primary assumption of this feature selection method is that the terrain is dominated by planar features.

Since cultivation occurs in highly unsustainable terrains, part of the land in the production cycle becomes useless even after the rotation period has ended.

These consumers never have to involve themselves directly in the terrain, in the way that producers do.

Figure 9 shows the pressure variation on a flat terrain in the shape of a pyramid when the shock wave has passed over it.

In some cases, however, it might be that the evader has more advanced possibilities than the pursuer in the terrain where he is hiding.

This framework relates spatial moments into conceptual structures outside their location in the actual spatial terrain.

Most strikingly, the shared terrain of repression and liberation means that the opera is remarkable for leaving a good many things unsaid.

Each terrain was divided in five sections to be exploited one per year, as a way to guarantee conservation of the trees.

READ MORE  What Is Silicagel Applications Of Silicagel

Moreover, this approach must recognise more of the multiple outcomes and multiple perspectives present in the contested terrains of environmental crises.

terrain

Các từ thường được sử dụng cùng với terrain.

Đang xem: Terrain là gì

Noble goals and challenging terrain: organic and fair-trade coffee movements in the global marketplace.

Finally, the concluding chapter provides a flow chart demarcating the different assumptions about human nature held by the book”s proponent authors – an instructive route-map across a conceptually complex terrain.

Xem thêm: Respective Là Gì – Nghĩa Của Từ Respective

Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge riclix.com hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.

Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge riclix.com vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Làm Thế Nào để Loại Bỏ Virus Web Companion Là Gì

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép

Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập Cambridge English Cambridge University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng

{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

READ MORE  Base Defense Game 52, Fort Defense Crack Free